Danh mục sách

Chuyên ngành Mỹ Thuật Công Nghiệp - Trường Đại học Văn Lang

Buiding product models : Computer environments supporting design and construction

Charles M. Eastman

NXB CRC

1999

Nghệ thuật cắm hoa

 

NXB Đà Nẵng

2005

Tôi yêu thể thao : Bóng bàn

Vương Nhược Lỗ

NXB Mỹ thuật

2009

Tôi yêu thể thao : Cầu lông

Châu Kiến Bình

NXB Mỹ thuật

2009

Tôi yêu thể thao : Bóng chuyền

Dương Tuyết, Cát Lợi

NXB Mỹ thuật

2009

Tôi yêu thể thao : Bóng rổ

Cát Lợi, Lý Hưởng

NXB Mỹ thuật

2009

Tôi yêu thể thao : Bóng đá

Lưu Hải Yến

NXB Mỹ thuật

2009

Phương pháp vẽ minh họa đơn giản : Kỹ thuật và vận dụng

 

NXB Văn hoá Sài gòn

2006

Ando complete works

Philip Jodidio

NXB Hong Kong

2007

Hướng dẫn giảng dạy nghề thêu : Cho thanh thiếu niên, học sinh - sinh viên sau cai nghiện

Bộ Giáo dục và đào tạo

NXB Hà Nội

2009

Stage design

Ralph Larmann

NXB ARKANA

2007

Các công trình kiến trúc ( bằng ngôn ngữ Hàn Quốc)

 

NXB Archiworld

2002

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập 1

 

NXB Archiworld

1996

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập 2

 

NXB Archiworld

1996

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập 3

 

NXB Archiworld

1996

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập4

 

NXB Archiworld

1996

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập 5

 

NXB Archiworld

1996

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập 6

 

NXB Archiworld

1996

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập 7

 

NXB Archiworld

1996

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập 8

 

NXB Archiworld

1996

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập 9

Kwang Young Jeong

NXB Archiworld

2000

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập 10

 

NXB Archiworld

1996

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập 11

 

NXB Archiworld

1997

Bộ sách kiến trúc bằng ngôn ngữ Hàn Quốc. Tập 12

 

NXB Archiworld

1999

AIA awards 2008 : The American institute of architects

 

NXB ĐH Sư phạm

2009

New lobbies & waiting rooms

Daniela Santos Quartino

NXB HarperCollins

2008

Landscape architecture competition annual 2

 

NXB Archiworld

2009

2006/2007 Annual of asia & pacific interior design

 

NXB Archiworld

2007

M2 - 360 interior design

 

NXB Meisei

2008

M3 - 360 modern architecture

 

NXB Meisei

2008

Classics of landscape 5. Vol 2

 

NXB Archiworld

2008

Classics of landscape 5. Vol 1

 

NXB Archiworld

2008

New interiors : inside 40 of the most spectacular homes

Anja Liorella Oriol

NXB HarperCollins

2009

2009 architecture competition annual. Vol2

 

NXB Archiworld

2009

2009 architecture competition annual. Vol1

 

NXB Archiworld

2009

2009 Annual interior detail. Vol 10

 

NXB Archiworld

2009

2009 Annual interior detail. Vol 9

 

NXB Archiworld

2009

100 contemporary architects. J - Z

Philip Jodidio

NXB ĐH Sư phạm

2008

100 contemporary architects. A - I

Philip Jodidio

NXB ĐH Sư phạm

2008

The architects' handbook

Quentin Pickkard

NXB Blackwell

2002

New apartments

Ana G. Canizares

NXB HarperCollins

2005

The 19th holr : Architecture of the golf clubhouse

Richard J. Diedrich

NXB Images

2008

The collection of 2006 awarded projects in the world

 

NXB ĐH Sư phạm

2006

The architect's handbook of professional practice

Joseph A. Demkin

NXB John Wiley & Sons

2008

Archiworld 2008. 154

 

NXB Archiworld

2008

Archiworld 2008. 156

 

NXB Archiworld

2008

Archiworld 2008. 157

 

NXB Archiworld

2008

Archiworld 2008. 158

 

NXB Archiworld

2008

Archiworld 2008. 160

 

NXB Archiworld

2008

Archiworld 2008. 161

 

NXB Archiworld

2008

Archiworld 2008. 162

 

NXB Archiworld

2009

Archiworld 2009. 164

 

NXB Archiworld

2009

Archiworld 2009. 165

 

NXB Archiworld

2009

Drafting and design for architecture

Dana J. Hepler, Paul Ross Wallach, Donald E. Hepler

NXB Thomson

2009

Drawing in perspective

Oliver Striegel

NXB Om Book service

1994

New Encyclopedia of fashion details

Patrick John Irelend

NXB Cambridge University Press

2008

Essential fashion illstration color + medium

 

NXB Rorkport

2008

Art deco fashion

 

NXB ĐH Sư phạm

2007

Fashion accessories

 

NXB Phoenix

2006

Fashion victims : The Catty catalogue of stylish casualties. Forom A to Z

Michael Roberts

NXB ĐH Sư phạm

2008

The phaidon atlas of 21st century world architecture

 

NXB ĐH Sư phạm

2008

Fashion illustration technique

Maite Lafuente

NXB ĐH Sư phạm

2008

New York festivals international advertising awards annual 16

 

NXB ĐH Sư phạm

2008

Drawing for fashion designers

Asngel Fernández, Gabriel Martín Roig

NXB Abbeville

2007

American corporate identity 2008

David E. Carter, Suzanna MW Stephens

NXB ĐH Sư phạm

2007

The new big book of color in design

David E. Carter

NXB ĐH Sư phạm

2006

The big book of graphic design

Roger Walton

NXB ĐH Sư phạm

2007

1000 retail graphics

 

NXB Rorkport

2007

1000 bag, tags & labels : Distinctive designs for every industry

Kiki Eldridge

NXB Rorkport

2006

The big book of new design ideas

David E. Carter

NXB ĐH Sư phạm

2005

Trade fair design annual 2007/2008

Karin Schulte

NXB ĐH Sư phạm

2007

Letterhead & logo design 10

 

NXB Rorkport

2007

The layout look book

Max Weber

NXB ĐH Sư phạm

2007

Selected works of top 10 designers awards 2007

Jin Yang Prize

NXB ĐH Sư phạm

2007

Cube collection: Illustration

Zeix

NXB ĐH Sư phạm

2007

The collins big book art

David G. Wilkins, Iain Zaczek

NXB ĐH Sư phạm

2005

Design drawing

Francis D.K. Ching, Steven P. Juroszek

NXB ĐH Sư phạm

1998

Drawing a creative process

Francis D.K. Ching

NXB ĐH Sư phạm

1990

Ngôn ngữ của hình và màu sắc

Nguyễn Quân

NXB Văn hóa Thông tin

2006

Phương pháp vẽ thiết kế thời trang

 

NXB Văn hóa Thông tin

2007

Nghệ thuật phối màu

Tina Sutton

NXB Giao thông vận tải

2005

Lịch sử thời trang : Trang điểm và nghệ thuật trang trí cơ thể

Helen Reynolds

NXB ĐH Sư phạm

2007

Lịch sử thời trang : Đồ trang sức và các phụ kiện khác

Helen Reynolds

NXB ĐH Sư phạm

2007

Lịch sử thời trang : Quần áo lót

Helen Reynolds

NXB ĐH Sư phạm

2007

Lịch sử thời trang : Váy áo

Helen Reynolds

NXB ĐH Sư phạm

2007

Lịch sử thời trang : Mũ và kiểu tóc

Helen Reynolds

NXB ĐH Sư phạm

2007

Lịch sử thời trang : Giày dép

Helen Reynolds

NXB ĐH Sư phạm

2007

Lịch sử thời trang : Quần và áo

Helen Reynolds

NXB ĐH Sư phạm

2007

Bí quyết vẽ ký họa

Huỳnh Phạm Hương Trang

NXB Mỹ thuật

2005

Giáo trình trang trí. Tập 3

Nguyễn Thế Hùng (chủ biên) ; Nguyễn Thị Nhung

NXB ĐH Sư phạm

2008

Giáo trình trang trí. Tập 2

Phạm Ngọc Tới

NXB ĐH Sư phạm

2008

Giáo trình giải phẩu tạo hình

Đinh Tiến Hiếu

NXB ĐH Sư phạm

2007

Giáo trình bố cục. Tập 2

Đàm Luyện

NXB ĐH Sư phạm

2008

Giáo trình bố cục

Đàm Luyện

NXB ĐH Sư phạm

2008

Quang học kiến trúc

Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả

NXB Xây dựng

1998

IAC International architecture competition 2 : New school

Jiseong Jeong

NXB The Monacell Press

2002

Lý thuyết kiến trúc : Bằng hình vẽ

Nguyễn Mạnh Thu (chủ biên), Phùng Đức Tuấn

NXB Xây dựng

2002

Lý thuyết kiến trúc : Bằng hình vẽ

Đặng Thái Hoàng

NXB Xây dựng

2004

Tuyển họa thực hành : Cơ sở kiến trúc. Tập 4

Võ Đình Diệp, Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả

NXB ĐH Văn Lang

1999

Kiến trúc cổ Trung Quốc

Nguyễn thị Ngọc Lan, Nguyễn Thế Cường

NXB TP. HCM

2004

Chọn hướng nhà và bố cục nội thất theo thuật phong thủy

 

NXB Xây dựng

1996

Xu hướng mới kiến trúc - đô thị Thế giới & Việt Nam thời hội nhập

Nguyễn Hữu Thái

NXB Xây dựng

2003

Bách khoa toàn thư của các mặt bằng, các chi tiết và thành phần kiến trúc cổ điển

John Theodore Haneman

NXB Hermes

1995

Kiến trúc Việt Nam các dòng tiêu biểu

Nguyễn Khởi

NXB Hermes

1991

Diễn họa kiến trúc

Philip Crowe

NXB McGraw-Hill

1996

Thiết kế kiến trúc ở môi trường khí hậu nóng ẩm

Hoàng Huy Thắng

NXB Giáo dục

1996

Kiến trúc cảnh quan

Hàn Tất Ngạn

NXB Xây dựng

1999

Thiết kế đô thị

Kim Quảng Quân

NXB Xây dựng

2000

Kỹ thuật vẽ phần bổ sung cho công trình xây dựng chính

 

NXB Đồng Nai

1996

Fine architectural hardware for your fine furniture 22

 

NXB ĐH Sư phạm

2008

Fine architectural hardware for your fine furniture 21

 

NXB ĐH Sư phạm

2004

The new house

Jacobo Krauel

NXB Page One

2005

Small lofts

Paco Asensio

NXB HarperCollins

2002

Kitchen culture : Re-inventing kitchen design

Johnny Grey

NXB Page One

2005

New residential architecture

Paco Asensio

NXB Page One

2005

Private towers

James Gráyon Trulove

NXB HarperCollins

2003

Les plus belles gares de France

Philip Gould, Jerôme Camand

NXB Loisirs

2009

Documenta11_Platform5 : Ausstellung/Exhibition

Werner Maschmann

NXB ĐH Sư phạm

2002

The sourcebook of contemporary architecture

Àlex Sánchez Vidiella

NXB ĐH Sư phạm

2007

Barton myers : Selected and current works

Stephen Dobney

NXB Images

1994

Cox architects : Selected and current works

Stephen Dobney

NXB Images

1994

Avisua dictionary architecture

Francis D.K. Ching

NXB Xây dựng

1995

New London interior

Kieraan Long

NXB ĐH Sư phạm

2004

Neo Architecture

Robyn Beaver

NXB Images

2006

Contemporary teahouses in China

Chen Ci Liang

NXB ĐH Sư phạm

2004

Interior design portfolio : The lates restaurants, shops & commercial interiors

 

NXB ĐH Sư phạm

1991

Interior world 10: remodeling world space

 

NXB Archiworld

2001

Splendid hotels of curope : Aphotographic portrait

Nicholas d'Archimbaud

NXB ĐH Sư phạm

1994

Pacific houses

Cynthia Reschke

NXB ĐH Sư phạm

2004

Affordable home design : Innovations and Renovations

Martha Torres

NXB ĐH Sư phạm

2004

Just chairs

Patricia Bueno

NXB E.P. Dutton & Co

2003

Architectural rendering 2 : Leisure &Resort space

 

NXB The Japan Foundation

1990

Environmental design best selection 2

 

NXB Meisei

2002

Jeux de Couleurs : Décoration d'intérieur

Anna Starmer

NXB Loisirs

2006

New perspective : Coastal houses

Arian Mostaedi

NXB Graphic arts center

2007

Gwathmey Siegel apartments

Charles Gwathmey, Paui Goldberger, Brad Collins.

NXB Page One

2004

Site planning and design handbook

Thomas H. Russ

NXB McGraw-Hill

2002

Architectural Lighting : Catalogue

 

NXB ĐH Sư phạm

2001

Paris monumental

Michel Fleury, Alain Erlande...

NXB ĐH Sư phạm

1974

Ítalían cassoni : From the art collections of soviet museums

 

NXB ĐH Sư phạm

1983

Trang trí nội thất theo quan niệm phong thủy

Phạm Quang Hân

NXB Xây dựng

1998

Bảy mươi công trình kiến trúc kỳ diệu của thế giới hiện đại

Neil Parkyn

NXB Mỹ thuật

2004

Bảy mươi kỳ quan thế giới Cổ đại

Chris Scarre

NXB Mỹ thuật

2003

Các kiểu kiến trúc trên thế giới

Nguyễn Tứ

NXB Trẻ

2005

Nguyên lý cấu tạo kiến trúc

Phan Tấn Hài, Võ Đình Diệp, Cao Xuân Lương

NXB Thống Kê

2004

Dữ liệu kiến trúc sư : Sổ tay các loại công trình xây dựng

Ernst Neufert

NXB Thống kê

2004

Thế hệ kiến trúc sư Việt Nam đầu tiên

Hội kiến trúc sư Việt Nam

NXB Văn Hóa - Thông Tin

2008

Thiết kế kiến trúc ở môi trường khí hậu nóng ẩm

Hoàng Huy Thắng

NXB Giáo dục

1996

Nguyên lý thiết kế cấu tạo các công trình kiến trúc

Phan Tấn Hài, Võ Đình Diệp, Cao Xuân Lương

NXB Xây dựng

2004

Bài tập sáng tác thiết kế kiến trúc. Tập1

 

NXB ĐH Văn Lang

1999

Bài tập sáng tác thiết kế kiến trúc. Tập 2

 

NXB ĐH Văn Lang

1999

Bài tập sáng tác thiết kế kiến trúc. Tập 3

 

NXB ĐH Văn Lang

1999

Bài tập sáng tác thiết kế kiến trúc. Tập 4

 

NXB ĐH Văn Lang

1999

The Arts & Entertainment in London : In association London Transport

Francesca Collin

NXB Oxford University Press

1997

Professional Front Office Management

Robert H. Woods, Jack D. Ninemeier, David K. Hayes, Michele A. Austin

NXB Prentice-Hall

2007

Congress, Convention & Exhibition Facilities

Fred Lawson

NXB Butterworth-Heinemann

2008

Đường vào nghề kiến trúc sư

Hồng Vân,Hồng Quân

NXB Trẻ

2007

Căn bản họa hình chân dung

Hoài An, Quang Minh

NXB TP. HCM

2000

Một trăm lẻ một thắc mắc trong nhiếp ảnh

Nguyễn Văn Thanh

NXB Đồng Tháp

1995

Hệ thống bài tập và đồ án kiến trúc

 

NXB Xây dựng

2006

Đồ án tốt nghiệp kiến trúc sư

 

NXB Xây dựng

2006

Lược sử kiến trúc thế giới: Q2

Trần Trọng Chi

NXB Xây dựng

2006

Lược sử kiến trúc thế giới: Q1

Trần Trọng Chi

NXB Xây dựng

2005

Nghệ thuật kiến trúc Nhật Bản

David Young,Michiko Young

NXB Mỹ thuật

2007

Những công trình kiến trúc nổi tiếng trong lịch sử thế giới cổ trung đại

Lê Phụng Hoàng

NXB Giáo dục

2006

Thiết kế sân vườn biệt thự

Thiên Kim

NXB Mỹ thuật

2006

Kiến trúc sư Mario Botta

Nguyễn Thắng Vu

NXB ĐH Sư phạm

2005

Thượng Hải - vẻ đẹp phương Đông

Nguyễn Thắng Vu

NXB ĐH Sư phạm

2006

Kiến trúc triển lãm hội chợ

Nguyễn Thắng Vu

NXB ĐH Sư phạm

2006

Kiến trúc và cảnh quan Đà Nẵng

Nguyễn Thắng Vu

NXB ĐH Sư phạm

2006

Kiến trúc sư Hassan Fathy

Nguyễn Thắng Vu

NXB ĐH Sư phạm

2005

Cổ học phương Đông trong nghệ thuật kiến trúc

Lương Trọng Nhàn

NXB Lao động

2006

Chiếu sáng trong kiến trúc

Phạm Đức Nguyên

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2006

Kiến trúc tây phương thời trung đại

Xavier Barral I Altet

NXB Mỹ thuật

2005

Sáng tác kiến trúc

Đặng Thái Hoàng

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2005

Nguyên lý thiết kế kiến trúc nhà dân dụng: nhà ở, nhà công cộng

Nguyễn Đức Thiềm

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2007

Hà nội chu kỳ của những đổi thay: Hình thái kiến trúc và đô thị

Pierre Clément,Nathalie Lancret

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2005

Mỹ thuật trang phục

Võ Phước Tấn

NXB Lao động - Xã hội

2006

Phong thuỷ toàn tập: nghệ thuật bài trí nhà cửa theo khoa học phương Đông

Gill Hale

NXB Trẻ

2005

Đồ án điêu khắc gỗ

Mã Lộ Lương

NXB Tổng hợp

2005

Trang trí nội thất hiện đại thế kỷ 21: T6: Phòng khách và phòng ăn

Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

2005

Kiến trúc màn cửa trong thế kỷ 21

Vân Lỗi

NXB Mỹ thuật

2005

Nghệ thuật trang trí rèm cửa

Vân Vũ

NXB Mỹ thuật

2004

Một trăm bốn bốn mẫu cửa sắt

Thiên Thanh,Đăng Trí

NXB Văn Hóa - Thông Tin

2004

Những mẫu nhà đẹp

Tạ Ngọc Quốc Minh,Nguyễn Chí Trung

NXB Thống Kê

2002

Trang trí cây lá màu trong nội thất

Mai Tuệ Mẫn,Trương Lỗ Quy

NXB Mỹ thuật

2004

Mỹ học trang trí thực dụng: phong thủy môi trường

Hoàng Gia Ngôn,Trương Kiến Bình,Lưu Quốc Khánh

NXB Đà Nẵng

2006

Phong thủy với nghệ thuật bài trí nhà ở của người Trung Hoa

Quách Văn

NXB Văn Hóa - Thông Tin

2003

Khám phá thế giới mỹ thuật

Lauri Schneider Adams

NXB Mỹ thuật

2006

Nội thất trang trí

 

NXB Văn hóa Thông tin

2005

Top young European architects

May Cambert

NXB Page One

2005

Interior furniture & ligting style I

 

NXB Archiworld

2006

Asia pacific interior design awards: V2

 

NXB ĐH Sư phạm

2006

Asia pacific interior design awards: V1

 

NXB ĐH Sư phạm

2006

Logo of the world 2006: K-Z

Willson Heiken

NXB ĐH Sư phạm

2006

Logo of the world 2006: A-J

Willson Heiken

NXB ĐH Sư phạm

2006

The phaidon atlas of contemporary world architecture

 

NXB ĐH Sư phạm

2007

The architect's handbook of professional practice: update 2004

Joseph A. Demkin

NXB Wiley

2004

Home inspirations

Deborah Barker

NXB ĐH Sư phạm

1999

Zen simple: design ideas for harmonious living

Bridget Bodoano

NXB Little, Brown and Company

2002

Design secrets: products

 

NXB Rorkport

2003

Design basics

David A. Lauer,Stephen Pentak

NXB Thomson

2005

Coming home: spiritual interors

Vinny Lee

NXB Wadsworth

2002

Peace at home

Juliet Pegrum

NXB ĐH Sư phạm

2003

Architecture: form, space and order

Francis D. K. Ching

NXB John Wiley & Sons

1996

Architecture and order

Michael Parker Pearson,Colin Richards

NXB Routledge

2003

Mỹ thuật châu Á

 

NXB Mỹ thuật

1997

Ngôn ngữ của hình và màu sắc

Nguyễn Quân

NXB Văn hóa Thông tin

2006

Phối hợp màu sắc

Jessica Elin Hirschman

NXB Mỹ thuật

2003

Tranh hoa

Đặng Ngọc Trân

NXB Mỹ thuật

2005

Quy hoạch khu công nghiệp thiết kế mặt bằng tổng thể nhà máy, nhà và công trình công nghiệp

Vu Duy Cừ

NXB Xây dựng

2003

Architects' data/Ernst and Peter Neufert

Bousmaha Baiche,Nicholas Walliman

NXB Blackwell

2000

Designing

 

NXB ĐH Sư phạm

2005

The greatest hits of corporate layouts

 

NXB Page One

2005

The greatest hits of brochure design

 

NXB Page One

2005

Brochure & cotalog

 

NXB ĐH Sư phạm

2006

GA house 88

 

NXB ĐH Sư phạm

2005

GA house 87

 

NXB ĐH Sư phạm

2005

GA house 86

 

NXB ĐH Sư phạm

2005

GA house 85

 

NXB ĐH Sư phạm

2005

Danh họa cuộc đời và tác phẩm

Đặng thị Bích Loan

NXB Văn Hóa - Thông Tin

2005

Hướng dẫn tập vẽ và kỹ thuật hội họa

 

NXB Thanh niên

2005

Vẽ truyện tranh theo phong cách Nhật bản: Kỹ thuật vẽ áo quần cho nhân vật

 

NXB Trẻ

2003

Thiết kế quán bar & nhà hàng

Arian Mostaedi

NXB Giao thông vận tải

2005

Nghệ thuật kiến trúc theo văn hóa cổ Trung Hoa

E. Lip

NXB Văn Hóa - Thông Tin

1999

Trang trí nội ngoại thất hài hòa trong cuộc sống

 

NXB Mỹ thuật

2005

Trang trí nội ngoại thất theo thẩm mỹ & phong thủy phương đông

Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

2006

Tuyển tập các mẫu thiết kế & trang trí nội thất nhà đẹp Châu Á

 

NXB Văn Hóa - Thông Tin

2005

Mỹ thuật trong thiết kế và xây dựng nhà ở theo phong thủy hiện đại

Lý Liên Tú

NXB Mỹ thuật

2006

Sắp xếp nhà cửa theo phong thuỷ

Lillan Too

NXB Trẻ

2006

Những ngôi nhà Việt hiện đại

Hà Thanh

NXB Tổng hợp

2005

Tự học trang trí nội thất

Vương Văn Khách,Hoàng Hoa

NXB Mỹ thuật

2004

Trang trí phòng tắm nắng

Jessica Herbman

NXB Mỹ thuật

2003

The architects' Handbook

Quentin Pickard

NXB Blackwell

2006

Kỹ thuật chụp và xử lý ảnh số

Nguyễn Hạnh

NXB Phương Đông

2006

Thiết kế nhà ở và cơ sở kinh doanh theo nguyên tắc dịch lý phương Đông

Lương Trọng Nhàn

NXB Trẻ

2005

Cắm hoa nghệ thuật

Miên Phu Trần

NXB Phụ nữ

2004

Nghệ thuật cắm hoa

Thục Nữ

NXB Tổng hợp

2005

Tranh bút bi

Đặng Ngọc Trân

NXB Mỹ thuật

2004

Dữ liệu kiến trúc sư

Ernst Neufert

NXB Thống kê

2004

Lịch sử design

Lê Huy Văn,Trần Văn Bình

NXB Xây dựng

2003

Vẽ mỹ thuật trang phục

Võ Phước Tấn,Hà Tú Vân,Đỗ thị Anh Hoa,Thái Châu Á

NXB Lao động - Xã hội

2006

Nhà Việt trẻ

Trần Anh Khoa,Nguyễn Văn Lộc,Trương Trọng Nhân

NXB TP. HCM

2006

Thiết kế kiến trúc cảnh quan khu ở

Đàm Thu Trang

NXB Xây dựng

2006

Quy hoạch phát triển các business park mô hình tất yếu cho đô thị hiện đại

Nguyễn Cao Lãnh

NXB Xây dựng

2005

Từ những góc nhìn về kiến trúc cảnh quan đô thị

Lưu Trọng Hải

NXB Văn nghệ

2006

100 habits of successful graphic designers

Sarah Dougher,Joshua Berger,Plazm

NXB Rorkport

2003

Houses of Asia, casas asíaticas, case asiatiche

 

NXB Feierabend

2003

Within bars & restaurants

 

NXB Page One

2003

Apartments designsource

 

NXB Page One

2006

Bar & restaurants

 

NXB Page One

2005

Light your home

Elizabeth Wilhide

NXB Conran Octopus

2006

Colour at home

 

NXB Page One

2006

Sketch, plan, build

 

NXB Page One

2006

China style

Sharon Leece,Michael Freeman

NXB Periplus

2002

Tropical interiors: contemporary style in the Philippines

Elizabeth V. Reyes,A. Chester Ong,Aida Concepcion

NXB Periplus

2002

25 tropical houses in the Philippines

Elizabeth V. Reyes,Paulo Alcazaren,A. Chester Ong

NXB Periplus

2005

Houses for the 21st century

 

NXB Periplus

2004

Pacific Houses

Cynthia Reschke

NXB Page One

2004

Bali modern: the art of tropical living

Luca Invernizzi Tettoni,Gianni Francione

NXB Periplus

2000

Dolce & Gabbana

 

NXB Văn nghệ

2000

Kenzo

 

NXB Văn nghệ

2000

Courrèges

 

NXB Văn nghệ

2000

Quy hoạch xây dựng phát triển đô thị

Nguyễn Thế Bá

NXB Xây dựng

2004

Décors de table

Anne Valéry

NXB Hachette F.L.E

1992

Feng Shui the chinese art of placement

Sarah Rossbach

NXB ARKANA

1983

Couronnes de Fêtes

Martin Weimar

NXB Hachette F.L.E

1994

Nghệ thuật vẽ hoa trên móng tay

Hà Bội Quyên

NXB Mỹ thuật

2004

Nghệ thuật vẽ móng tay

Hà Bội Quyên

NXB Mỹ thuật

2004

Vai trò trung tâm trong cờ vua

B.Đ. Perxitx

NXB Thể dục thể thao

1997

Màu sắc trong trang trí nội thất

Melanie Aves,John Aves

NXB Văn hóa Thông tin

1997

HoChiMinh ville

 

NXB Thông tấn

1995

Glorious nature: British landscape painting 1750 - 1850

 

NXB Hudson Hills Press

1993

Phối cảnh kiến trúc

 

NXB ĐH Kiến Trúc

1998

Mô hình cấu trúc cộng đồng dân cư nông thôn trong xu thế công nghiệp hóa hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn

 

NXB ĐH Kiến Trúc

2003

Triển lãm ảnh những công trình làm giàu đẹp đất nước

 

NXB Xây dựng

1998

Nghệ thuật ở Hoa kỳ = Arts in America

 

NXB Trẻ

2004

Sáu mươi hai mẫu nhà hiện đại

 

NXB Đồng Nai

1995

Residential landscape

 

NXB Seoul

2005

Design sourcebook jewellery

David Watkins

NXB NewHolland

2002

Staircases

 

NXB Teneues

2004

Sport design

 

NXB Teneues

2004

Car design

Paolo Tumminelli

NXB Teneues

2004

Product design

 

NXB Teneues

2004

Rom houses

 

NXB Teneues

2004

Office design

 

NXB Teneues

2004

Pool design

 

NXB Teneues

2004

Los Angeles house

 

NXB Teneues

2004

Spa & wellness hotels

 

NXB Teneues

2004

Newyork apartments

 

NXB Teneues

2004

San Francisco house

 

NXB Teneues

2003

Sydney houses

 

NXB Teneues

2003

Cool hotel America

 

NXB Teneues

2004

Cool hotel Asia pacific

 

NXB Teneues

2004

Cool hotel Europe

 

NXB Teneues

2004

Italian interior design

 

NXB Teneues

2001

Cosmopolitan hotel

 

NXB Teneues

2003

Kitchen design = Design de cuisines

 

NXB Teneues

2003

Café & restaurant design

 

NXB Teneues

2005

Asian interior

 

NXB Teneues

2003

Beach hotels

Martin Nicholas Kunz

NXB Teneues

2004

Exhibition design

 

NXB Teneues

2002

Showrooms

 

NXB Teneues

2001

Phân tích phương pháp tạo hình qua hình vẽ những tác phẩm kiến trúc nổi tiếng của các kiến trúc sư lớn thế giới

 

NXB Xây dựng

2003

Nghệ thuật phối màu

Nguyễn Hạnh

NXB Trẻ

2000

Trang trí nội thất hiện đại thế kỷ 21: T11

Phạm Kim Khải,Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

2005

Trang trí nội thất hiện đại thế kỷ 21: T9

Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

2005

Trang trí nội thất cao cấp

Phạm Kim Khải,Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

2005

Các mẫu nội thất trong thế kỷ 21

Nhất Như,Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

2005

Phong cách trang trí Đông Nam Á

Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

2005

Phương pháp vẽ đơn giản nhân vật

 

NXB Mũi Cà Mau

2002

Phương pháp vẽ minh họa đơn giản : Kỹ thuật và vận dụng

 

NXB Mũi Cà Mau

2002

Vẽ phác họa tượng mặt thạch cao

Gia Bảo

NXB Mỹ thuật

2005

Họa tiết hoa văn Châu Mỹ

Trần Hậu

NXB Văn hóa Thông tin

2005

Những bài mẫu trang trí hình tròn

Ngô Túy Phượng,Trần Hữu Trí,Nguyễn Thu Yên

NXB Giáo dục

2004

Những bài mẫu trang trí hình chữ nhật

Ngô Túy Phượng,Trần Hữu Trí,Nguyễn Thu Yên

NXB Giáo dục

2004

Những bài mẫu trang trí hình vuông

Ngô Túy Phượng,Trần Hữu Trí,Nguyễn Thu Yên

NXB Giáo dục

2004

Những mẫu trang trí chọn lọc: T1

Ngô Túy Phượng,Trần Hữu Trí,Nguyễn Thu Yên

NXB Giáo dục

2004

Những mẫu trang trí chọn lọc: T2

Ngô Túy Phượng,Trần Hữu Trí,Nguyễn Thu Yên

NXB Giáo dục

2004

Bí quyết vẽ tĩnh vật

Huỳnh Phạm Hương Trang

NXB Mỹ thuật

2005

Hoa văn trên vải các dân tộc thiểu số vùng Đông bắc Bắc bộ Việt nam: T1

Diệp Trung Bình

NXB Mỹ thuật

2003

Hoa văn trên vải các dân tộc thiểu số vùng Đông bắc Bắc bộ Việt nam: T2

Diệp Trung Bình

NXB Mỹ thuật

2003

Mỹ thuật và nghệ sĩ

Nguyễn Phi Oanh

NXB TP. HCM

2001

Màu sắc và phương pháp sử dụng

Uyên Huy

NXB Thống kê

2005

Vẽ năm mươi phương tiện vận chuyển

 

NXB Tổng hợp

2005

Vẽ năm mươi loài hoa và cây

 

NXB Tổng hợp

2005

Vẽ năm mươi tòa nhà và công trình kiến trúc

 

NXB Tổng hợp

2005

Vẽ năm mươi tàu thuyền và xe lửa

 

NXB Tổng hợp

2005

Vẽ năm mươi loài chó

 

NXB Tổng hợp

2005

Vẽ năm mươi loài chim

 

NXB Tổng hợp

2005

Phương pháp vẽ thiết kế thời trang

Trâu Hải Lam

NXB Văn hóa Thông tin

2003

Biểu trưng

Nguyễn Duy Lẫm

NXB Từ điển bách khoa

2005

Hội họa trừu tượng

Đặng Thái Hoàng

NXB Xây dựng

2005

Hội họa thực hành

Việt Trung

NXB Mũi Cà Mau

2002

Traditional Vietnamese architecture

 

NXB Thế giới

2004

Hướng dẫn cho người mới tập vẽ trên lụa

 

NXB Văn nghệ

2003

Mỹ thuật các dân tộc thiểu số Việt nam

 

NXB Mỹ thuật

2002

Ký họa tĩnh vật

Gia Bảo

NXB Mỹ thuật

2005

Hội họa thời phục hưng

Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

2000

Họa màu mỹ thuật trong thiết kế và kiến trúc nội thất

 

NXB Mỹ thuật

2000

Mỹ thuật Ấn độ

Roy C. Craven

NXB Mỹ thuật

2005

Mỹ thuật Hy lạp, La mã

 

NXB Mỹ thuật

1996

Hai trăm năm bảy mẫu thiết kế đồ sắt trang trí

 

NXB Tổng hợp

2005

Hai trăm chín sáu mẫu chữ trang trí đầy màu sắc

 

NXB Tổng hợp

2005

Bảy trăm mười hai mẫu chữ trang trí

 

NXB Tổng hợp

2005

Một trăm chín hai mẫu vải trang trí

 

NXB Tổng hợp

2005

Thực hành kiến trúc và xây dựng theo mỹ thuật phương Đông

Phạm Khải

NXB Mỹ thuật

2004

Tuyển tập các thiết kế, trang trí bằng gỗ: T1

 

NXB Trẻ

2004

Tuyển tập các thiết kế, trang trí bằng gỗ: T2

 

NXB Trẻ

2004

Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội thất

Trình Bân,Y Lan ; Phạm Kim Khải, Phạm Cao Hoàn dịch

NXB Mỹ thuật

2004

Tuyển tập các thiết kế và trang trí sắt đẹp nhất

 

NXB Trẻ

2004

Tuyển tập thiết kế và trang trí sắt thép nhôm inox trong kiến trúc hiện đại: T1

 

NXB Trẻ

2005

Tuyển tập thiết kế và trang trí sắt thép nhôm inox trong kiến trúc hiện đại: T2

 

NXB Trẻ

2005

Tuyển tập các mẫu thiết kế mới các loại cửa mỹ thuật

 

NXB Trẻ

2004

Xử lý mặt sàn

Kandes Oudh Manluo

NXB Mỹ thuật

2003

Trang trí phòng ngủ

Jessica Elin Hischman

NXB Mỹ thuật

2003

Trang trí tiền sảnh

An Runai Tewei

NXB Mỹ thuật

2003

Phòng ngủ, phòng đọc sách và phòng trẻ em

Lý Minh Minh

NXB Mỹ thuật

2003

Phòng ngủ và phòng của bé

 

NXB Mỹ thuật

2004

Trang trí nội thất hiện đại thế kỷ 21: T1

Nhất Như,Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

2005

Trang trí nội thất hiện đại thế kỷ 21: T2

Phạm Kim Khải,Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

2005

Trang trí nội thất hiện đại thế kỷ 21: T3

Nhất Như,Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

2005

Cửa sắt hoa văn trang trí và thẩm mỹ kiến trúc

Phong Đảo

NXB Mỹ thuật

2002

Bốn trăm bốn bốn mẫu tô truyền thống

 

NXB Tổng hợp

2005

Another hundred of the world's best houses

 

NXB Giáo dục

2004

Itsuko Hasegawa

Itsuko Hasegawa

NXB Giáo dục

2004

Multi - Family housing

Michael J. Crobie

NXB Giáo dục

2003

GA house 65

 

NXB Giáo dục

2000

GA house 67

 

NXB Giáo dục

2000

GA house 68

 

NXB Giáo dục

2000

GA house 69

 

NXB ĐH Sư phạm

2000

Thousand architects A - J

 

NXB Giáo dục

2004

Thousand architects K - Z

 

NXB Giáo dục

2004

Comment dessiner en perspective

Jose M. Parramon

NXB Giáo dục

2003

Vẽ phác họa chân dung

Gia Bảo

NXB Giáo dục

2005

Điêu khắc Chăm và thần thọai Ấn Độ

Huỳnh thị Được

NXB Giáo dục

2005

Lý thuyết thiết kế sản phẩm công nghiệp

Nguyễn Viết Tiến

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2005

Hiệu quả chiếu sáng và nghệ thuật kiến trúc

Nguyễn Đức Thiềm, Nguyễn Chí Ngọc

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2002

In detail 02

 

NXB Archiworld

2003

Interior detai III: officce

 

NXB Archiworld

2003

Interior detai VI: education - cultura

 

NXB Archiworld

2003

Interior detai VIII: Accommodation - restaurant

 

NXB Archiworld

2003

Interior detai X: Commerce

 

NXB Archiworld

2003

Hình thể và không gian

Jenuê Bartray

NXB Văn hóa Thông tin

2004

Bí quyết vẽ truyền ảnh chân dung chuẩn xác

Trần Thanh Ngữ

NXB Mỹ thuật

2005

Cẩm nang kỹ thuật kiến trúc

 

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2004

Nghệ thuật vẽ khỏa thân

Gotphrit Bammes

NXB Văn hóa Thông tin

2004

Nghiên cứu cơ thể và ký họa

Thẩm Nghiên Y, Ô Đại Dũng

NXB Văn hóa Thông tin

2004

Hội họa hình thể và không gian

Jênuê Barơtray

NXB Văn hóa Thông tin

2004

Tập vẽ trên lụa

 

NXB Văn nghệ

2003

Hội họa toàn thư

Phạm Khải

NXB Mỹ thuật

2003

Nghệ thuật là gì? Làm thế nào để hiểu tranh và ảnh

Đặng thị Bích Ngân

NXB Văn hóa Thông tin

2005

Thiết kế sân vườn biệt thự

Đại Tấn

NXB TP. HCM

2005

Mỹ thuật Tây Tạng

Robert E. Fisher

NXB Mỹ thuật

2004

Mỹ thuật Ấn Độ

Roy C. Craven

NXB Đại học Quốc gia

2005

Thành phố và ngôi nhà

Hoàng Đạo Cung

NXB Xây dựng

2004

Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội thất: Tập I

Trình Bân, Y Lan ; Phạm Kim Khải, Phạm Cao Hoàn dịch

NXB Mỹ thuật

2004

Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội thất. Tập II

Trình Bân, Y Lan ; Phạm Kim Khải, Phạm Cao Hoàn dịch

NXB Mỹ thuật

2004

Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội thất. Tập III

Trình Bân, Y Lan ; Phạm Kim Khải, Phạm Cao Hoàn dịch

NXB Mỹ thuật

2004

Vẽ ký họa nét

Gia Bảo, Hàn Vĩ

NXB Mỹ thuật

2004

Các bài vẽ tượng thạch cao mẫu

Gia Bảo

NXB Mỹ thuật

2004

Các hình kỷ hà thạch cao

Gia Bảo

NXB Mỹ thuật

2004

Tĩnh vật ngũ quan thạch cao

Gia Bảo

NXB Mỹ thuật

2004

Kiến trúc nhà hát

Hoàng Đạo Cung

NXB Xây dựng

2004

Một số khái niệm về hình học trong kiến trúc

Đoàn Như Kim

NXB Xây dựng

2005

Kiến trúc

Nguyễn Đức Thiềm, Phạm Đình Việt

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2004

Kiến trúc và môi sinh

Nguyễn Huy Côn

NXB Xây dựng

2004

Những mẫu nhà hiện đại

Nguyễn Quốc Cường

NXB Tổng hợp

2004

Kiến trúc Thái lan và thủ đô Bangkok

Trần Hùng

NXB Xây dựng

2004

Môi trường vi khí hậu trong công trình kiến trúc

Bùi Vạn Trân

NXB Xây dựng

2004

Sustainable landscape construction

J.William Thompson, Kim Sorvig

NXB Irwin

2000

The last landscape

William H. Whyte

NXB Peachpit

2002

Landscap planning environmental applications

William M. Marsh

NXB John Wiley & Sons

1998

Sun, wind and light architectural design strategies

G.Z. Brown, Mark Dekay

NXB John Wiley & Sons

2001

Interior detail: I Residence

 

NXB Archiworld

2003

Interior detail: II Commerce

 

NXB Archiworld

2003

Interior detail: III Office

 

NXB Archiworld

2003

Interior detail. Tập IV, Hospital

 

NXB Archiworld

2003

Fifty of the world's best apartments

 

NXB Images

2004

New trends in renovating

 

NXB Images

2004

Belt collins (the master landscape architect series)

 

NXB Images

2003

Urban spaces

 

NXB Visual reference

2004

Corporate interiors

Roger Yee

NXB Visual reference

2003

Gagu for the living 5

 

NXB Visual reference

2003

Gagu for the living 6

 

NXB Visual reference

2003

Gagu for the living 7

 

NXB Visual reference

2003

Gagu for the living 9

 

NXB Visual reference

2003

Lịch sử kiến trúc phương tây

Trần Văn Khải

NXB Giao thông vận tải

2000

Kiến trúc nhà cao tầng

Hồ Thế Đức

NXB Xây dựng

1999

Korea architecture competition annual 9

 

NXB Archiworld

2003

Korea architecture competition annual 10

 

NXB Archiworld

2003

Urban environment design 1

 

NXB Archiworld

2003

Urban environment design 2

 

NXB Archiworld

2003

Urban environment design 3

 

NXB Archiworld

2003

Urban environment design 4

 

NXB Archiworld

2003

Urban environment design 5

 

NXB Archiworld

2003

Interior best collection 1

 

NXB Archiworld

2003

Interior best collection 2

 

NXB Archiworld

2003

Interior best collection 3

 

NXB Archiworld

2003

Interior best collection 4

 

NXB Archiworld

2003

International convention center jeju

Nihm Sekkei

NXB Archiworld

2003

Newyork world trade center competition: T2

 

NXB Archiworld

2003

Grand Egyptian museum competition: T3

 

NXB Archiworld

2003

Hwaseong newtown model complex competition: T1

 

NXB Archiworld

2003

Từ điển mỹ thuật hội họa thế giới

 

NXB Mỹ thuật

2004

Luật xa gần

Phạm Công Thành

NXB Văn hóa Thông tin

2002

Lược sử mỹ thuật Việt Nam

Trịnh Quang Vũ

NXB Văn hóa Thông tin

2002

Con mắt nhìn cái đẹp

Nguyễn Quân

NXB Mỹ thuật

2004

Hội họa cổ Trung Hoa, Nhật Bản

Hoàng Công Luận, Lưu Yên

NXB Hermes

2003

Đi trong thế giới hội họa

Văn Ngọc

NXB Trẻ

2004

Phối cảnh: lý thuyết và thực hành

Cổ Văn Hậu

NXB Xây dựng

2002

Kiến trúc nông nghiệp

Võ Đình Diệp, Nguyễn Ngọc Giả, Đặng Công Huấn

NXB Xây dựng

2003

Vẽ bóng trên bản vẽ kiến trúc

Hòang Văn Thân

NXB Xây dựng

2003

Phương pháp thể hiện kiến trúc

Đặng Đức Quang

NXB Xây dựng

2003

Kiến trúc hiện đại

Tôn Thừa Nguyên

NXB Xây dựng

2003

Ngôn ngữ hình thức kiến trúc

La Văn Ái, Triệu Quang Diệu

NXB Xây dựng

2004

Kiến trúc và môi sinh

Nguyễn Huy Côn

NXB Xây dựng

2004

Kiến trúc Châu Á và thế giới

Đặng Thái Hòang

NXB Xây dựng

2004

Lược sử kiến trúc thế giới

Trần Trọng Chi

NXB Xây dựng

2003

Quản lý đô thị thời kỳ chuyển đổi

Võ Kim Cương

NXB Xây dựng

2004

Đô thị cổ Bắc Kinh

Trần Hùng

NXB Xây dựng

2003

Đô thị học

Trương Quang Thao

NXB Xây dựng

2003

Nghệ thuật trang trí đen trắng hiện đại

Lục Dũng

NXB Văn hóa Thông tin

2004

Nguyên lý hội họa đen trắng

Vương Hoằng Lực

NXB Mỹ thuật

2002

Kiến trúc nhỏ, tiểu phẩm, tiểu cảnh kiến trúc quảng trường thành phố

Võ Đình Diệp, Nguyễn Ngọc Giả, Nguyễn Hà Cường

NXB Xây dựng

2003

Kiến trúc cổ Trung Quốc

Nguyễn thị Ngọc Lan, Nguyễn Thế Cường

NXB TP. HCM

2004

Lan can, tay vịn cầu thang phong cách cách điệu

Lưu Chấn Tề

NXB Mỹ thuật

2003

Interior world 14

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 80

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 81

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 82

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 83

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 84

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 85

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 86

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 87

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 88

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 89

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 90

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 91

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 92

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 93

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 94

 

NXB Archiworld

2002

Archiworld 95

 

NXB Archiworld

2003

Archiworld 96

 

NXB Archiworld

2003

Archiworld 97

 

NXB Archiworld

2003

Archiworld 98

 

NXB Archiworld

2003

Archiworld 99

 

NXB Archiworld

2003

Archiworld 100

 

NXB Archiworld

2003

Archiworld 101

 

NXB Archiworld

2003

Archiworld 102

 

NXB Archiworld

2003

Archiworld 103

 

NXB Archiworld

2003

Landscape architect 1

 

NXB Archiworld

2002

Landscape architect 2

 

NXB Archiworld

2002

Architecture studio

 

NXB Mitchell Beaziley

2000

CA 7: Church building

 

NXB Archiworld

1999

CA 9: Industrial architecture

 

NXB Archiworld

1999

CA 10: House and housing

 

NXB Archiworld

1999

Văn hóa đồng bằng Nam bộ (Di tích kiến trúc cổ)

Võ Sĩ Khải

NXB Khoa học xã hội

2002

Nhiếp ảnh và cuộc sống

Trần Mạnh Thường

NXB Văn hóa Thông tin

2003

Lịch sử nhiếp ảnh thế giới

Trần Mạnh Thường

NXB Văn hóa Thông tin

2003

Transportation facilitics

 

NXB Meisei

2004

Corporate housing and training facilities

 

NXB Meisei

2004

Religious facilities

 

NXB Meisei

2004

Athletic and recreational facilities

 

NXB Meisei

2004

Educational facilities

 

NXB Meisei

2004

Cultural facilities

 

NXB Meisei

2004

Laboratoriesand research facilities

 

NXB Meisei

2004

Theaters and halls

 

NXB Meisei

2004

Libraries

 

NXB Meisei

2004

Healthcare spaces

Roger Yee

NXB Worth

2004

Another 100 houses of the world's best

 

NXB Images

2004

Hundred houses of the world's best

 

NXB Images

2004

Từ ý đến hình trong thiết kế cảnh quan

Grant W. Reid

NXB Văn hóa Thông tin

2003

Mỹ thuật trong kiến trúc xây dựng

Phạm Khải

NXB Mỹ thuật

2004

Kiến trúc thế giới thế kỷ XX

Jonathan Glancey

NXB Trẻ

2002

Trang trí nội thất nhà ở

Gia Long, Uy Minh, Hiểu Lạc

NXB Xây dựng

2003

Đồ điển mỹ thuật Trung Quốc

 

NXB Mỹ thuật

2003

Những ngôi nhà mơ ước

Dan Morris

NXB TP. HCM

2004

Các mẫu hoa văn trang trí

Lý Chính Quang, Trịnh Thự Võ, Dụ Yến Giao

NXB Văn hóa Thông tin

2003

Mẫu hoa văn dân gian biểu thị những điềm tốt lành

 

NXB Văn hóa Thông tin

2003

Họa tiết, hoa văn trang trí

 

NXB Văn hóa Thông tin

2004

Bốn mươi lăm tác phẩm hình họa chì và than

Lưu Tâm Lượng

NXB Hermes

2002

Cấu trúc hội họa

Đặng Ngọc Tân

NXB Mỹ thuật

2000

Tổng tập hoa văn rồng phượng

Thái Dịch An

NXB Văn hóa Thông tin

2003

Tuyển tập logo và các kiểu thương hiệu: T1

Uyên Huy

NXB Thống kê

2002

Tuyển tập logo và các kiểu thương hiệu: T2

Uyên Huy

NXB Thống kê

2002

Kiến trúc hình thể, không gian và trật tự

Francis D. K. Ching

NXB Thống kê

2003

Fêtes décor

Pascal Hinous, Laurence Vidal

NXB Hachette F.L.E

1993

CA 1: Office building

Ryu Choon Soo

NXB Seoul

1999

CA 2: Commercial building

Kim Seok Chul

NXB Seoul

1999

CA 3: House and housing

Tao Ho

NXB Seoul

1999

CA 4: High rise building

Hiroshi Hara

NXB Seoul

2000

CA 17: Wooden & pastoral house

Kim Seok Chul, Tda Ando

NXB Seoul

2000

CA 19: Gover & public office

Jung Lim

NXB Seoul

1996

CA 20: Exposed concrete

Joshua Jih Pan

NXB Seoul

1999

CA 21: Steel and glass

 

NXB Seoul

1999

CA 24: 21C New style house

Toyo Ito

NXB Seoul

1999

CA 25: Brick architecture as design

Ken Yeang, T. R. Hamzah

NXB Seoul

1999

CA 29: The traditional architecture of Korea

Marg Von Gerkan

NXB Seoul

2001

CA 23: 21C The new style house I

Botta Mario

NXB Seoul

1997

Ứng dụng trường khí trong đời sống và kiến trúc

Trương Huệ Dân

NXB ĐHQG

2000

Mỹ học kiến trúc

Uông Chính Phương

NXB Xây dựng

2002

Nguyên lý thiết kế kiến trúc

Tạ Trường Xuân

NXB Xây dựng

1997

Kiến trúc công trình công cộng

Nguyễn Việt Châu, Nguyễn Hồng Thục

NXB Xây dựng

1999

Quang học kiến trúc

Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả

NXB Xây dựng

1998

Special building 4

 

NXB Barcelona

2000

Large building 2

 

NXB Barcelona

2000

Interior world 1: commercial space

 

NXB Archiworld

2001

Interior world 2: medical space

 

NXB Archiworld

2001

Interior world 3: exhibition, culture space

 

NXB Archiworld

2001

Interior world 4: education, welfare space

 

NXB Archiworld

2001

Interior world 5: official space

 

NXB Archiworld

2001

Interior world 6: restaurant

 

NXB Archiworld

2001

Interior world 7: recreation, sport space

 

NXB Archiworld

2001

Interior world 8: resident space

 

NXB Archiworld

2001

Interior world 9: accommodation space

 

NXB Archiworld

2001

Interior world 10: remodeling space

 

NXB Archiworld

2001

Korean architecture competition Annual 5

 

NXB Jeong Kwang-young

2001

Korean architecture competition Annual 6

 

NXB Jeong Kwang-young

2001

Korean architecture competition Annual 7

 

NXB Jeong Kwang-young

2001

Korean architecture competition Annual 8

 

NXB Jeong Kwang-young

2001

Exclusive doors

 

NXB Om Book service

2001

Kiến trúc nhiệt đới ẩm

Hoàng Huy Thắng

NXB Xây dựng

2002

Nhiệt và khí hậu kiến trúc

Phạm Ngọc Đăng, Phạm Hải Hà

NXB Xây dựng

2002

Những vấn đề kiến trúc đương đại Việt Nam

Nguyễn Hữu Thái

NXB Xây dựng

2002

Mỹ học kiến trúc

Uông Chính Chương

NXB Xây dựng

2002

Kiến trúc Trung Quốc

Tiêu Mặc

NXB Thế giới

2002

Kiến trúc cố đô Huế

Phan Thuận An

NXB Thuận Hoá

2001

Các bài nghiên cứu lý luận phê bình dịch thuật kiến trúc

Đặng Thái Hoàng

NXB Xây dựng

2002

Giới thiệu một số mẫu chung cư cao tầng

 

NXB Xây dựng

2002

Các loại cửa mỹ thuật hiện đại

Phạm Cao Hoàn, Nguyễn Hữu Phú

NXB Mỹ thuật

2002

Nguyên lý hội họa đen trắng

Vương Hoằng Lực

NXB Mỹ thuật

2002

Tìm hiểu lịch sử kiến trúc Việt Nam

Ngô Huy Quỳnh

NXB Xây dựng

2000

Nhận diện kiến trúc phương Tây đương đại

Đặng Thái Hoàng

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2001

Di sản thủ công mỹ nghệ Việt Nam : The Vietnamese fine art handicraft heritages

Bùi Văn Vượng

NXB Thanh niên

2000

Văn hóa Lý Trần: kiến trúc và nghệ thuật điêu khắc chùa tháp

Hoàng Văn Khoán, Tống Trung tín, Nguyễn Lâm Anh Tuấn

NXB Văn hóa Thông tin

2000

Nghệ thuật học

Đỗ Văn Khang

NXB Đại học Quốc gia

2001

Nghệ thuật Đông Nam Á

Ngô Văn Doanh, Cao Xuân Phổ, Trần thị Lý

NXB Lao động

2000

Cơ sở tạo hình kiến trúc

Nguyễnh Ngọc Giả, Võ Đình Diệp

NXB Xây dựng

2001

Mẫu thiết kế xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng nông thôn

Viện nghiên cứu kiến trúc

NXB Xây dựng

2000

Thiết kế điển hình nhà làm việc của cơ quan xã

Bộ Xây dựng

NXB Xây dựng

2000

Thiết kế điển hình trường dạy nghề xây dựng khối xưởng thực hành

Bộ Xây dựng

NXB Xây dựng

2001

Tên đường thành phố Hồ Chí Minh (quy hoạch chi tiết lộ giới 22 quận huyện)

 

NXB Thanh niên

2001

Kiến trúc công nghiệp:T1

Nguyễn Tại, Phạm Đình Tuyền

NXB Xây dựng

2001

Đô thị Việt nam: T2

Đàm Trung Phường

NXB Xây dựng

2001

Đô thị Việt nam:T1

Đàm Trung Phường

NXB Giáo dục

2001

Đô thị Việt nam:T1

Đàm Trung Phường

NXB Giáo dục

2001

Cơ sở phác họa

Robert Beverly Hale

NXB Mỹ thuật

2001

Rèn luyện kĩ năng vẽ mi thuật cho thí sinh thi vào trường kiến trúc

Trương Kỳ

NXB Xây dựng

2001

Một số vấn đề cơ bản về kinh tế đầu tư quy hoạch và quản lý cơ sở hạ tầng đô thị

Trần Đức Lục

NXB Xây dựng

2000

Kiến trúc cảnh quan

Hàn Tất Ngạn

NXB Xây dựng

1999

Nguyên lý thiết kế kiến trúc nhà dân dụng : Kiến trúc nhập môn

Nguyễn Đức Thiềm

NXB Khoa học và Kỹ thuật

1999

Các kỹ xảo thiết kế cảnh quan đô thị

 

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2001

Thiết kế đô thị

Kim Quảng Quân

NXB Xây dựng

2000

Sổ tay quy trình thống nhất về quy hoạch đô thị

 

NXB Xây dựng

2000

Thị tứ làng xã

Đặng Đức Quang

NXB Xây dựng

2000

Chiếu sáng trong trang trí nội ngoại thất

Nguyễn Đức Phong, Quốc Bảo

NXB Thanh niên

2001

Chiếu sáng trong trang trí nội ngoại thất

Nguyễn Đức Phong, Quốc Bảo

NXB Thanh niên

2001

Nghệ thuật kiến trúc theo văn hóa cổ Trung hoa

E. Lip

NXB Văn hóa Thông tin

1999

Nghệ thuật vườn - công viên

Hàn Tất Ngạn

NXB Xây dựng

2000

Lịch sử nghệ thuật quy hoạch đô thị

Đặng Thái Hoàng

NXB Khoa học và Kỹ thuật

1999

Kiến trúc và người kiến trúc sư qua các thời đại:T1

Đặng Thái Hoàng

NXB Xây dựng

2000

The viceregal puppets

Chakrabhand Posayakrit

NXB Bangkok

2000

Ramayana in the arts of Asia

Garrett Kam

NXB Asia Books

2000

Arts and crafts of Thailand

William Warren

NXB Bangkok

1996

The arts of Thailand

Steve Van Beek

NXB Bangkok

1999

Thai style

William Warren

NXB Asia Books

1999

Temples of Thailand

Michael Freeman

NXB Asia Books

1999

Buddhist temples of Thailand

Karl Dohring

NXB Bangkok

2000

Bangkok dolls

Khunying Chandavimo

NXB Bangkok

1994

Jim Thompson the house on the klong

William Warren

NXB Bangkok

1999

Contemporary Thai

Wongvipa Ayudhya

NXB Asia Books

2000

Palaces of Bangkok

Naengnoi suksri

NXB Asia Books

1996

Thai cuisine in Rattanakosin Era

 

NXB Bangkok

1999

International contract design

Blackwell Lewis

NXB Abbeville

1990

Trung tâm văn hóa thành phố Long Xuyên

Nguyễn Viết Sơn

NXB Hermes

2000

Khách sạn Hội nghị

Kiều Mai Lý

NXB Hermes

2000

Một số bài viết tiểu luận, phê bình, dịch thuật kiến trúc

Đoàn Khắc Tình

NXB Xây dựng

2000

Âm học kiến trúc

Phạm Đức Nguyên

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2000

Các giải pháp kiến trúc khí hậu Việt nam

Phạm Đức Nguyên

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2000

Ứng dụng trường khí trong đời sống và kiến trúc

Trương Huệ Dân

NXB ĐHQG

2000

Lịch sử kiến trúc phương Tây

Trần Văn Khải

NXB Giao thông vận tải

2000

Tìm hiểu lịch sử kiến trúc Việt nam

Ngô Huy Quỳnh

NXB Xây dựng

2000

Góp phần tìm hiểu bản sắc kiến trúc truyền thống Việt nam

Nguyễn Đức Thiềm

NXB Xây dựng

2000

Đánh giá quỹ kiến trúc đô thị của thành phố Đà Lạt

Hội kiến trúc sư Việt nam

NXB Xây dựng

1999

Những ngôi sao điện ảnh thế giới

Sâm Thương

NXB Văn nghệ

1998

Kiến trúc công trình công cộng:T1

Nguyễn Việt Châu, Nguyễn Hiền Thục

NXB Xây dựng

1999

Nhà ở đô thị sau năm 2000

Lương Anh Dũng

NXB Khoa học và Kỹ thuật

2000

Khí hậu kiến trúc

Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả

NXB Xây dựng

2000

Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển đô thị Việt nam đến năm 2020

Bộ Xây dựng

NXB Xây dựng

1999

Thiết kế cấu tạo kiến trúc nhà công nghiệp

Nguyễn Minh Thái

NXB Xây dựng

1995

Kỹ thuật vẽ phần bổ sung cho công trình xây dựng chính

Thiên Thanh

NXB Đồng Nai

1996

Mẫu nhà ở đồng bằng sông Cửu long

Viện nghiên cứu kiến trúc

NXB Xây dựng

1999

Nhà ở đồng bằng sông Cửu long

Trường Đại học Kiến trúc

NXB Xây dựng

1999

Mẫu cầu thang

Bộ Xây dựng

NXB Hà Nội

1998

Zukikon residence

Gwathmey Siegel

NXB Hermes

1996

Bảy mươi danh họa bậc thầy thế giới

 

NXB Mỹ thuật

1999

Kiến trúc nhà cao tầng

Hồ Thế Đức

NXB Xây dựng

1999

Từ điển Việt - Anh - Pháp kiến trúc và xây dựng

Đoàn Định Kiến, Đoàn Như Kim

NXB Xây dựng

2000

Nghệ thuật phối màu

Nguyễn Hạnh

NXB Trẻ

2000

Contemporary architecture: Wooden and pastoral house

Seok-Chul Kim, Aldo Rossi, Ki-Seok Kim

NXB Kyobo

1995

Contemporary architecture: New town house

Seok-Chul Kim, Aldo Rossi

NXB Kyobo

1995

Cơ sở tạo hình kiến trúc

Đặng Đức Quang

NXB Xây dựng

1999

Kí họa kiếnt trúc

Ngô Hạo

NXB Xây dựng

1999

Lịch sử kiến trúc Việt nam

Ngô Huy Quỳnh

NXB Văn hóa Thông tin

1998

Một trăm sáu tư mẫu nhà tiện dụng

Thiên Thanh

NXB Mũi Cà Mau

1996

Sports & recreation

 

NXB TIJ

1995

Handbook of sports and recreational buiding design: V1: Outdoor sports

Geraint John, Kit Campbell

NXB Oxford University

1998

Urban regeneration

Ian Colquhoun

NXB Rosmini

1995

Times-saver standards for housing and residential development

Joseph De Chiara, Julius Panero, Martin Zelniz

NXB McGraw-Hill

1995

Nguyên lý thiết kế kiến trúc

Ta Trường Xuân

NXB Xây dựng

1997

Mẫu thiết kế tủ tường

 

NXB Khoa học và Kỹ thuật

1994

Zimmer gunsul frasca

Deborah K. Dietsch

NXB Sinolingua

1995

Sports facilities

 

NXB Rosmini

1995

Bí quyết vẽ tĩnh vật

Huỳnh Phạm Hương Trang

NXB Mỹ thuật

1996

Chọn hướng nhà và bố cục nội thất theo thuật phong thủy

 

NXB Xây dựng

1996

Nội thất kiến trúc: T1

Ngô Gia Hóa

NXB Xây dựng

1994

Cấu tạo kiến trúc

Bộ Xây dựng

NXB Xây dựng

1986

Steel & glass

 

NXB Seoul

1995

Contemporary Architecture: Exposed concrete

 

NXB Seoul

1995

Contemporary Architecture: Gover. & public office

 

NXB Seoul

1995

Hospital & clinic

 

NXB Seoul

1995

Sports center

 

NXB Seoul

1995

Museum & gallery

 

NXB Seoul

1995

Contemporary Architecture: Office building

 

NXB Seoul

1995

Library & research

 

NXB Seoul

1995

Kiến trúc nhà cao tầng

Hồ Thế Đức

NXB Xây dựng

1999

Mẫu nhà ở gia đình hai và ba tầng

NXB Hà Nội

NXB Xây dựng

1998

Kiến trúc công trình (Tiếng Nga)

Iu D. Khripunov

NXB Hermes

1998

Bài tập thiết kế kiến trúc

Trường ĐH Kiến Trúc

NXB ĐH Kiến Trúc

1998

Tuyển tập vẽ ghi kiến trúc từ niên khóa 90-91 đến 95-96

Trường ĐH Kiến Trúc

NXB ĐH Kiến Trúc

1998

L'habitat collectif - Problème urban

Charles Rambert

NXB Hermes

1956

Tìm tòi sáng tạo kiến trúc - Phương pháp trực quan

Võ Đình Diệp

NXB Hermes

1996

Giải thưởng kiến trúc 1996

NXB Xây Dựng - Hà Nội

NXB Xây dựng

1996

Những kiểu nhà ở hiện đại

Trần Kim Tấn, Nhật Tân

NXB TP. HCM

1997

Time- saver standards for landscape architecture

Charles W. Harris, Nicholas T. Dines

NXB McGraw-Hill

1994

Kiến trúc nhập môn

Nguyễn Hữu Trí

NXB ĐH Kiến Trúc

1993

Entourage

Ernest Burden

NXB McGraw-Hill

1994

Những điều cơ bản dành cho người học vẽ- Môn phác họa ký họa

Đỗ Duy Ngọc

NXB Đồng Nai

1996

Time- saver standards for interior design and space planning

Joseph De Chiara, Julius Panero, Martin Zelnik

NXB McGraw-Hill

1994

Time- saver standards for building types

Joseph De Chiara, John Callender

NXB McGraw-Hill

1994

International corporate design

Kashiwa Bijutsu

NXB Hermes

1993

Les concours d'architecture de l'année scolaire 1951-1952

NXB Pháp

NXB Hermes

1994

Các giải pháp kiến trúc khí hậu Việt nam

Phạm Đức Nguyên(chủ biên), Nguyễn Thu Hòa, Trần Quốc Bảo

NXB Khoa học và Kỹ thuật

1998

Industrial Architecture

James F. Munce

NXB Hermes

1960

Urban regenerartion

Ian Colqhoun

NXB Hermes

1995

Architectural compititions 1792- 1949

Erik Mattie

NXB Hermes

1994

A life in the Continuum of Modern architecture

John M. Johansen

NXB Hermes

1995

Đồ án kiến trúc được chọn

Lê Công Kiệt, Trần Phong Lưu

NXB ĐH Kiến Trúc

1995

Hướng dẫn lập và xét duyệt quy hoạch xây dựng các thị trấn & thị tứ

Nhà xuất bàm Xây Dựng

NXB Xây dựng

1998

Modern Home

Nhà xuất bản Trung Quốc

NXB Hermes

1998

Kenzo Tange associates 1946-1979

Nhà xuất bản Nhật Bản

NXB Hermes

1985

Kenzo Tange associates 1991

Nhà xuất bản Nhật Bản

NXB Hermes

1996

Kenzo Tange associates 1983

Nhà xuất bản Nhật Bản

NXB Hermes

1996

Kenzo Tange associates 1987

Nhà xuất bản Nhật Bản

NXB Hermes

1996

General hospital

Nhà xuất bản Bouwcentrum, Hà Lan

NXB Hermes

1961

The element of style

Nhà xuất bản Hoa Kỳ

NXB Simon & Schuster

1991

Architectural graphic standards

John Ray Hoke

NXB John Wiley & Sons

1994

Aqus Capes II

Nhà xuất bản Nhật Bản

NXB Hermes

1994

Tuyển tập vẽ ghi kiến trúc - Niên khóa 97- 98

Trường ĐH Kiến Trúc

NXB ĐH Kiến Trúc

1998

Phối cảnh kiến trúc

William Wilson Atkin

NXB ĐH Kiến Trúc

1998

Tuyển tập diễn họa đồ án kiến trúc- Bài tập cơ sở - Niên khóa 96- 97

Trường ĐH Kiến Trúc

NXB ĐH Kiến Trúc

1998

Tuyển tập bài tập sinh viên các năm (kiến trúc)

Trường ĐH Kiến Trúc Hà Nội

NXB ĐH Kiến Trúc

1998

Tuyển tập đồ án - Diễn họa kiến trúc (Năm I- Niên khóa 97- 98)

Trường ĐH Kiến Trúc

NXB ĐH Kiến Trúc

1998

Diễn họa nhà miền núi

Trường ĐH Kiến Trúc TP. HCM

NXB ĐH Kiến Trúc

1998

Kỹ thuật trang trí nội thất hiện đại

Marry Gilliatt

NXB Phụ nữ

1993

Các mẫu tủ gỗ trang trí đa dụng

Thiên Thanh

NXB Mũi Cà Mau

1996

Quy hoạch đô thị, phát triển đô thị

Nguyễn Thế Bá(chủ biên), Lê Trọng Bình, Trần Trọng Hanh

NXB Xây dựng

1997

Nhà ở đồng bằng sông Cửu long và vùng ven thành phố

Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM

NXB TP. HCM

1997

Giáo trình âm học kiến trúc

Việt Hà Nguyễn Ngọc Giả

NXB TP. HCM

1993

Từ điển kiến trúc Anh- Việt bằng hình

Tạ Văn Hùng, Tôn Thất Hồ, Trương Ngọc Diệp,Trần Thế San

NXB Thế giới

1997

Thiết kế chi tiết quầy, kệ và cửa

Nguyễn Mạnh Hùng

NXB Mỹ thuật

1996

Building for industry- Volume two

Walter Henn

NXB Veb Verlag Technik Berlin

1965

Bách khoa toàn thư của các mặt bằng, các chi tiết và thành phần kiến trúc cổ điển

John Theodore Haneman

NXB Hermes

1995

Kiến trúc phong cảnh

Nguyễn Thị Thanh Thủy

NXB Khoa học và Kỹ thuật

1996

Ngôn ngữ điêu khắc qua những công trình nội thất và tượng đài

Lê Thược

NXB Mỹ thuật

1995

Trang trí nội thất- tập 1( Tiếng Hoa)

Nhà xuất bản Trung Quốc

NXB Sinolingua

1998

Trang trí nội thất- tập 2 ( Tiếng Hoa)

Nhà xuất bản Trung Quốc

NXB Sinolingua

1998

Những giáo huấn vàng ngọc về kiến trúc

Andra Palladio

NXB Xây dựng

1998

Trang trí nội thất ( Tiếng Hoa-2000)

Nhà xuất bản Trung Quốc

NXB Sinolingua

1998

Trang trí nội thất ( Tiếng Hoa)

Nhà xuất bản Trung Quốc

NXB Sinolingua

1998

Một trăm sáu bốn mẫu nhà vườn

Thiên Thanh

NXB Văn hóa Thông tin

1998

A history of architecture

Banister Fletcher's

NXB Rosmini

1987

Masterpieces of Japanese garden art- 5 Nunnerys

Mizuno Katsuhiko

NXB TIJ

1992

Masterpieces of Japanese garden art- 4 sequestered garden

Mizuno Katsuhiko

NXB TIJ

1992

Masterpieces of Japanese garden art- 3 Central & Northern Kyoto

Mizuno Katsuhiko

NXB TIJ

1992

Masterpieces of Japanese garden art- 2 Eastern & Southern Kyoto

Mizuno Katsuhiko

NXB TIJ

1992

Masterpieces of Japanese garden art- 1 Western Kyoto

Mizuno Katsuhiko

NXB TIJ

1992

Large building

New architecture

NXB TIJ

1992

Interior spaces

Melborn, N Australia

NXB Hermes

1994

The art technology

George C. Izenour

NXB McGraw-Hill

1988

Nghệ thuật vẽ cảnh đại dương

Phạm Cao Hoàn

NXB Mỹ thuật

1998

Tiếng nói của hình và sắc

Nguyễn Quân

NXB Văn hóa Dân tộc

1986

Nguyên lý thiết kế kiến trúc công trình dân dụng

 

NXB TP. HCM

1986

Ký họa kiến trúc

Ngô Hạo

NXB Xây dựng

1993

Trang trí nội thất

Nguyễn Đức Phong, Quốc Bảo

NXB Đồng Nai

1997

Nghệ thuật trang trí nội thất và kiến trúc

Nguyễn Đức Phong, Quốc Bảo

NXB Đồng Nai

1996

Diễn họa kiến trúc

Philip Crowe

NXB McGraw-Hill

1996

Một trăm nhà thiết kế nội thất hàng đầu thế giới

Khắc Thành(chủ biên), Sanh Phúc, Anh Việt

NXB Mỹ thuật

1995

Những dữ liệu của kiến trúc sư

Ernst Neufert

NXB Khoa học và Kỹ thuật

1997

Cấu tạo kiến trúc

Nhà xuất bản Xây Dựng

NXB Xây dựng

1996

Thiết kế kiến trúc ở môi trường khí hậu nóng ẩm

Hoàng Huy Thắng

NXB Giáo dục

1996

Bí quyết vẽ ký họa

Hùynh Phạm Hương Trang

NXB Mỹ thuật

1996

Một trăm tám mươi kiểu nhà mỹ thuật phù hợp với phong thổ Việt Nam

Nguyễn Minh Dũng

NXB Mỹ thuật

1997

Bí quyết vẽ bút chì

Huỳnh Phạm Hương Trang

NXB Mỹ thuật

1996

Paris đôi bờ sông Seine

Trần Hùng

NXB Xây dựng

1997

Architecture in perspective

 

NXB Hermes

1997

The bank office of contemporary Japan

 

NXB Hermes

1997

Kiến trúc Việt Nam các dòng tiêu biểu

Nguyễn Khởi

NXB Hermes

1991

Câu truyện nghệ thuật

E.H. Gombrich

NXB TP. HCM

1997

Nguyên lý thiết kế kiến trúc

Tạ Trường Xuân

NXB Xây dựng

1997

KHông gian nhà ở thiết kế

Nancy Temple

NXB Trẻ

1996

Những mẫu nhà mỹ thuật- Tập 1

Võ Văn Lộc

NXB Mỹ thuật

1998

Những mẫu nhà mỹ thuật- Tập 2

Võ Văn Lộc

NXB Mỹ thuật

1998

Những mẫu nhà mỹ thuật- Tập 3

Võ Văn Lộc

NXB Mỹ thuật

1998

Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng

Nguyễn Đúc Thiềm, Nguyễn Mạnh Thu, Trần Bút

NXB Khoa học và Kỹ thuật

1997

Nguyên lý cấu tạo kiến trúc

Phan Tấn Hài, Võ Đình Diệp, Cao Xuân Lương

NXB Trẻ

1993

Thiết kế kiến trúc nhà ở và nhà thương mại

Thomas Obermeyer

NXB Xây dựng

1996

Kiến trúc công trình công cộng- Tập 1

Nguyễn Việt Châu, Nguyễn Hồng Thục

NXB Xây dựng

1995

Kiến trúc và khí hậu nhiệt đới Việt Nam

Nguyễn Việt Châu, Nguyễn Bá Đang, Lê Quang Hải

NXB Xây dựng

1996

Kỹ thuật vẽ phần bổ sung cho công trình xây dựng chính

 

NXB Đồng Nai

1996

Thiết kế không gian nhà ở

Nancy Temple

NXB Trẻ

1996

Thiết kế cấu tạo kiến trúc nhà công nghiệp

Nguyễn Minh Thái

NXB Xây dựng

1995

Một trăm sáu tư mẫu nhà vườn

Thiên Thanh

NXB Văn hóa Thông tin

1996

Office building

Thiên Thanh

NXB Seoul

1996

House & Housing : Contemporary Architecture

 

NXB Seoul

1996

Contemporary Architecture: House & Housing

 

NXB Seoul

1996

Contemporary Architecture: High-rise building

 

NXB Seoul

1996

Contemporary Architecture: Hotel & Condominium

 

NXB Seoul

1996

Contemporary Architecture: School building

 

NXB Seoul

1996

Contemporary Architecture: Church building

 

NXB Seoul

1996

Cultural building

 

NXB Seoul

1996

Contemporary Architecture: Industrial architecture

 

NXB Seoul

1996

Contemporary Architecture: Multi-use building

 

NXB Seoul

1996

Contemporary Architecture: Hospital & Clinic

 

NXB Seoul

1996

Đô thị Việt nam : T1

Đàm Trung Phường

NXB Xây dựng

1995

Kiến trúc dân gian truyền thống Việt nam

Chu Quang Trứ

NXB Mỹ thuật

1999

Giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết kiến trúc và design

Đoàn Khắc Tình

NXB Giáo dục

1999

Kiến trúc Hà nội thế kỷ XIX - thế kỷ XX

Đặng Thái Hoàng

NXB Hà Nội

1999

Kiến trúc cổ Việt nam

Vũ Tam Lang

NXB Xây dựng

1999

Hình chiếu phối cảnh (Phần thực hành)

Dương Tiến Thọ

NXB Xây dựng

1999

Bàn về vấn đề dân tộc và hiện đại trong kiến trúc Việt nam

Viện nghiên cứu kiến trúc

NXB Xây dựng

1999

Các công trình kiến trúc nổi tiếng trong lịch sử thế giới cổ trung đại

Lê Phụng Hoàng, Hà Bích Liên, Trần Hồng Ngọc

NXB Giáo dục

1999

Cấu tạo kiến trúc

Nguyễn Đức

NXB TP. HCM

1996

Mẫu nhà ở căn hộ cao tầng cho các đô thị lớn

Bộ Xây dựng

NXB Xây dựng

1998

Lịch sử kiến trúc qua hình vẽ

Đặng Thái Hoàng

NXB Khoa học và Kỹ thuật

1999

Lịch sử kiến trúc qua hình vẽ

Đặng Thái Hoàng

NXB Khoa học và Kỹ thuật

1999

Một trăm hai mươi mẫu cửa gỗ : Nghệ thuật trang trí nội thất

Thiên Thanh

NXB Tổng hợp

1998

Cẩm nang tự trang trí nhà đẹp

John McGowan, Roger Dubern

NXB Trẻ

1999

Một trăm ba lăm mẫu cửa sắt

Thiên Thanh, Đăng Trí

NXB Đồng Nai

1999

Interior world 17

 

NXB Archiworld

2002

Kiến trúc : thiết kế - kết cấu - vẽ

Trương Ngọc Diệp

NXB Thanh niên

1999

Bảy mươi danh họa bậc thầy thế giới

Phạm Cao Hoàn, Khải Phạm, Nguyễn Khoan Hồng biên dịch

NXB Mỹ thuật

1999

Interior world 16

Evans Amanda

NXB Archiworld

2002

Interior world 15

Love Gilly

NXB Archiworld

2002

The complete home decorator

Clifton-Mogg Caroline, Lott Jane, Love Gilly

NXB Conran Octopus

1997

Interior world 13

Lane Thomas

NXB Archiworld

2002

Interior world 12

Walton Stewart, Wilhide Elizabeth

NXB Archiworld

2002

Interior world 11

Wilhide Elizabeth

NXB Archiworld

2002

Short cuts to great decorating

Mary Gilliatt

NXB Conran Octopus

1992

Interior spaces

Marilyn Farrow

NXB Conran Octopus

1994

Lighting style

Kevin McCloud

NXB Simon & Schuster

1995

The elements of style

Stephan Calloway, Elizabeth Cromley

NXB Simon & Schuster